交通意外

交通意外
jiāotōngwài
giao thông ý ngoại

tai nạn giao thông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tai nạn giao thông

    • Anh ấy gặp một vụ tai nạn giao thông.

  2. danh từ

    tai nạn giao thông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.