交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交汇
交汇
giao hối
hợp lưu; giao nhau; hội tụ
3 nghĩa#42385
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp lưu; giao nhau; hội tụ
- 。
Hai con sông gặp nhau ở đây.
- 貳动động từ
giao nhau; hợp lưu (sông, luồng khí, đường)
- 。
Hai con sông giao nhau ở đây.
- 參名danh từ
giao thoa; hội tụ; hợp lưu
- 。
Hợp tác quốc tế là rất quan trọng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交汇
Phồn thể交匯
giao hối
hợp lưu; giao nhau; hội tụ
3 nghĩa#42385
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hợp lưu; giao nhau; hội tụ
- 。
Hai con sông gặp nhau ở đây.
- 貳动động từ
giao nhau; hợp lưu (sông, luồng khí, đường)
- 。
Hai con sông giao nhau ở đây.
- 參名danh từ
giao thoa; hội tụ; hợp lưu
- 。
Hợp tác quốc tế là rất quan trọng.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo