交替

交替
jiāo
giao thế

thay thế nhau; luân phiên

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32071
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay thế nhau; luân phiên

    • Họ thay phiên nhau làm việc.

  2. trạng từ

    luân phiên; xen kẽ; thay nhau

    • Họ làm việc luân phiên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.