交换代数

交换代数
jiāohuàndàishù
giao hoán đại số

đại số giao hoán (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại số giao hoán (toán học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.