交响曲

交响曲
jiāoxiǎng
giao hưởng khúc

bản giao hưởng; nhạc giao hưởng

1 nghĩa#34548
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản giao hưởng; nhạc giao hưởng

    • Tôi thích nghe nhạc giao hưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.