交响乐队

交响乐队
jiāoxiǎngyuèduì
giao hưởng nhạc đội

dàn nhạc giao hưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dàn nhạc giao hưởng

    • Anh ấy là nhạc trưởng của một dàn nhạc giao hưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.