交叉阴影线

交叉阴影线
jiāochāyīnyǐngxiàn
giao xoa âm ảnh tuyến

đường gạch chéo chéo; đường vân gạch chéo (trong bản vẽ kỹ thuật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường gạch chéo chéo; đường vân gạch chéo (trong bản vẽ kỹ thuật)

    • Xin hãy dùng đường gạch chéo để biểu thị.

  2. danh từ

    đường vân chéo nhau; họa tiết gạch chéo

    • Mẫu này có hoa văn gạch chéo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.