交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交叉阴影线
交叉阴影线
giao xoa âm ảnh tuyến
đường gạch chéo chéo; đường vân gạch chéo (trong bản vẽ kỹ thuật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường gạch chéo chéo; đường vân gạch chéo (trong bản vẽ kỹ thuật)
- 。
Xin hãy dùng đường gạch chéo để biểu thị.
- 貳名danh từ
đường vân chéo nhau; họa tiết gạch chéo
- 。
Mẫu này có hoa văn gạch chéo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ交叉阴影线
Phồn thể交叉陰影線
giao xoa âm ảnh tuyến
đường gạch chéo chéo; đường vân gạch chéo (trong bản vẽ kỹ thuật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường gạch chéo chéo; đường vân gạch chéo (trong bản vẽ kỹ thuật)
- 。
Xin hãy dùng đường gạch chéo để biểu thị.
- 貳名danh từ
đường vân chéo nhau; họa tiết gạch chéo
- 。
Mẫu này có hoa văn gạch chéo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo