交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交叉编译器
交叉编译器
giao xoa biên dịch khí
trình biên dịch chéo (cross-compiler)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trình biên dịch chéo (cross-compiler)
- 。
Trình biên dịch chéo được sử dụng để tạo mã chạy trên các nền tảng khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
交叉编译器
Phồn thể交叉編譯器
giao xoa biên dịch khí
trình biên dịch chéo (cross-compiler)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trình biên dịch chéo (cross-compiler)
- 。
Trình biên dịch chéo được sử dụng để tạo mã chạy trên các nền tảng khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo