交叉编译器

交叉编译器
jiāochābiān
giao xoa biên dịch khí

trình biên dịch chéo (cross-compiler)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trình biên dịch chéo (cross-compiler)

    • Trình biên dịch chéo được sử dụng để tạo mã chạy trên các nền tảng khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.