交保释放

交保释放
jiāobǎoshìfàng
giao bảo thích phóng

được tại ngoại hầu tra; được thả sau khi đóng tiền bảo lãnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được tại ngoại hầu tra; được thả sau khi đóng tiền bảo lãnh

    • Anh ấy đã được tại ngoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.