亚历山大

亚历山大
shān
á lịch sơn đại

Á Lịch Sơn Đại; Alexander

2 nghĩa#6499
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Á Lịch Sơn Đại; Alexander

    古代马其顿国王,著名军事家和征服者gǔdài mǎqídùn guówáng, zhùmíng jūnshìjiā hé zhēngfúzhě

    • Alexander là một nhân vật vĩ đại trong lịch sử.

  2. danh từ

    Thành phố Alexandria; A Lịch Sơn Đại

    埃及北部靠近地中海的重要城市Āi jí běi bù kàojìn dì zhōng hǎi de zhòngyào chéngshì

    • Alexandria là một thành phố ở Ai Cập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.