/
亚健康
亚健康
á kiện khang
tình trạng sức khỏe chưa đạt chuẩn; sức khỏe dưới mức bình thường (không bệnh nhưng không khỏe)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình trạng sức khỏe chưa đạt chuẩn; sức khỏe dưới mức bình thường (không bệnh nhưng không khỏe)
- 。
Á kiện khang là một trạng thái nằm giữa khỏe mạnh và bệnh tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
亚健康
Phồn thể亞健康
á kiện khang
tình trạng sức khỏe chưa đạt chuẩn; sức khỏe dưới mức bình thường (không bệnh nhưng không khỏe)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình trạng sức khỏe chưa đạt chuẩn; sức khỏe dưới mức bình thường (không bệnh nhưng không khỏe)
- 。
Á kiện khang là một trạng thái nằm giữa khỏe mạnh và bệnh tật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.