Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
亘古未有
亘古未有
cắng cổ vị hữu
chưa từng có từ xưa đến nay; chưa từng có trong lịch sử [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa từng có từ xưa đến nay; chưa từng có trong lịch sử [thành ngữ]
- 。
Đây là một thử thách chưa từng có.
- 貳形tính từ
chưa từng có từ thuở hồng hoang [thành ngữ]
- 。
Đây là một kỳ tích chưa từng có từ xưa đến nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ亘古未有
Phồn thể亙古未有
cắng cổ vị hữu
chưa từng có từ xưa đến nay; chưa từng có trong lịch sử [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chưa từng có từ xưa đến nay; chưa từng có trong lịch sử [thành ngữ]
- 。
Đây là một thử thách chưa từng có.
- 貳形tính từ
chưa từng có từ thuở hồng hoang [thành ngữ]
- 。
Đây là một kỳ tích chưa từng có từ xưa đến nay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.