五鬼闹判

五鬼闹判
guǐnàopàn
ngũ quỷ náo phán

Năm quỷ quấy nhiễu quan phán (tích tuồng dân gian); kẻ tai mắt bị đám tiểu nhân vây nhiễu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Năm quỷ quấy nhiễu quan phán (tích tuồng dân gian); kẻ tai mắt bị đám tiểu nhân vây nhiễu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.