五音不全

五音不全
yīnquán
ngũ âm bất toàn

hát không chuẩn giọng; không có khiếu âm nhạc; "điếc" nhạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hát không chuẩn giọng; không có khiếu âm nhạc; "điếc" nhạc

    • Anh ấy hát không đúng tông.

  2. tính từ

    hát không đúng nhạc; lạc điệu; không có khiếu âm nhạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.