Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
/
五金店铺
五金店铺
ngũ kim điếm phố
cửa hàng đồ ngũ kim; tiệm phần cứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng đồ ngũ kim; tiệm phần cứng
- 。
Cửa hàng đồ kim khí này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
五金店铺
Phồn thể五金店鋪
ngũ kim điếm phố
cửa hàng đồ ngũ kim; tiệm phần cứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng đồ ngũ kim; tiệm phần cứng
- 。
Cửa hàng đồ kim khí này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 甫phủ(mới bắt đầu, rộng lớn)HÌNH THANH
Cửa hàng trải bày hàng hóa kim loại rộng khắp như mặt đất phẳng lì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.