五光十色

五光十色
guāngshí
ngũ quang thập sắc

rực rỡ muôn màu muôn sắc; đa dạng phong phú [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ muôn màu muôn sắc; đa dạng phong phú [thành ngữ]

    • Thành phố này về đêm rực rỡ sắc màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.