五体投地

五体投地
tóu
ngũ thể đầu địa

phủ phục hoàn toàn; khâm phục đến mức quỳ lạy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phủ phục hoàn toàn; khâm phục đến mức quỳ lạy [thành ngữ]

    • Anh ấy ngưỡng mộ thầy giáo đến mức sát đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))BỘ
  • (nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)HỘI Ý

Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.