互相依存

互相依存
xiāngcún
hỗ tương y tồn

nhân quả lẫn nhau; tương nhân tương quả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhân quả lẫn nhau; tương nhân tương quả [thành ngữ]

    • Chúng ta phụ thuộc lẫn nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.