互动

互动
dòng
hỗ động

tương tác; giao lưu

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#15426
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tương tác; giao lưu

    • Chúng ta nên tương tác nhiều hơn.

  2. tính từ

    tương tác; tương tác qua lại

    • Trò chơi này rất thú vị, tính tương tác rất cao.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.