- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))HỘI Ý
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]
nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]
Mối quan hệ của họ là nhân quả tương hỗ.
nhân quả lẫn nhau; tương nhân tương quả [thành ngữ]
Hai vấn đề này có quan hệ nhân quả với nhau.
nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]
nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]
Mối quan hệ của họ là nhân quả tương hỗ.
nhân quả lẫn nhau; tương nhân tương quả [thành ngữ]
Hai vấn đề này có quan hệ nhân quả với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.