互为因果

互为因果
wéiyīnguǒ
hỗ vi nhân quả

nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân quả lẫn nhau; tương quan nhân quả [thành ngữ]

    • Mối quan hệ của họ là nhân quả tương hỗ.

  2. tính từ

    nhân quả lẫn nhau; tương nhân tương quả [thành ngữ]

    • Hai vấn đề này có quan hệ nhân quả với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.