互不相欠

互不相欠
xiāngqiàn
hỗ bất tương khiếm

hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng(kế thừa)

    • Bây giờ chúng ta không còn nợ nần gì nhau nữa.

  2. hai bên không nợ nhau; huề nhau; sòng phẳng(kế thừa)

  3. tính từ

    hai bên không nợ nhau gì; huề nhau; hết nợ(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.