Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两不相欠
两不相欠
lưỡng bất tương khiếm
hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng
- 。
Bây giờ chúng ta không còn nợ nần gì nhau nữa.
- 貳
hai bên không nợ nhau; huề nhau; sòng phẳng
- 參形tính từ
hai bên không nợ nhau gì; huề nhau; hết nợ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两不相欠
Phồn thể兩不相欠
lưỡng bất tương khiếm
hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai bên không nợ gì nhau; huề nhau; hòa cả làng
- 。
Bây giờ chúng ta không còn nợ nần gì nhau nữa.
- 貳
hai bên không nợ nhau; huề nhau; sòng phẳng
- 參形tính từ
hai bên không nợ nhau gì; huề nhau; hết nợ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.