Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
云消雾散
mây tan mù tán; mọi chuyện tiêu tan [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
mây tan mù tán; mọi chuyện tiêu tan [thành ngữ]
- ,。
Sau cơn mưa, bầu trời quang đãng.
- 貳形tính từ
mây tan mù sạch; mọi lo âu tan biến [thành ngữ]
- ,。
Mưa tạnh trời quang, mây tan sương tản.
- 參形tính từ
mây tan mù tản; biến sạch không còn dấu vết [thành ngữ]
- 。
Mây đen nhanh chóng tan biến.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
mây tan mù tán; mọi chuyện tiêu tan [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
mây tan mù tán; mọi chuyện tiêu tan [thành ngữ]
- ,。
Sau cơn mưa, bầu trời quang đãng.
- 貳形tính từ
mây tan mù sạch; mọi lo âu tan biến [thành ngữ]
- ,。
Mưa tạnh trời quang, mây tan sương tản.
- 參形tính từ
mây tan mù tản; biến sạch không còn dấu vết [thành ngữ]
- 。
Mây đen nhanh chóng tan biến.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.