浮云

浮云
yún
phù vân

mây trôi; phù vân; (bóng) thứ phù du không đáng bận tâm

3 nghĩa#39823
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mây trôi; phù vân; (bóng) thứ phù du không đáng bận tâm

    • Mây trôi lơ lửng trên bầu trời.

  2. danh từ

    mây nổi; phù vân; (bóng) thứ phù phiếm, thoáng qua

    • Mây trôi che khuất mặt trăng.

  3. danh từ

    nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời

    • Đời người như phù vân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.