Tới nội dung chính

白云

白云
báiyún
bạch vân

mây trắng

1 nghĩa#38907
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mây trắng

    • 。

      Những đám mây trắng trên trời rất đẹp.

白
bái
bạch
BỘ THỦ⽩
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu