于事无补

于事无补
shì
vu sự vô bổ

không giúp ích gì; vô ích [thành ngữ]

2 nghĩa#32911
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không giúp ích gì; vô ích [thành ngữ]

    • Làm như vậy chẳng ích gì.

  2. tính từ

    vô dụng; không dùng được

    • Làm như vậy vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))HỘI Ý

于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.