二道贩子

二道贩子
èrdàofànzi
nhị đạo phiến tử

trung gian; người môi giới; (cờ vây/cờ tướng) trung cuộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung gian; người môi giới; (cờ vây/cờ tướng) trung cuộc

    • Anh ấy là một người trung gian.

  2. danh từ

    người buôn đi bán lại; con buôn trung gian

    • Anh ấy là một người buôn bán trung gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.