二联式发票

二联式发票
èrliánshìpiào
nhị liên thức phát phiếu

hóa đơn thống nhất liên đôi (loại hóa đơn VAT hai liên, dùng cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT) (Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hóa đơn thống nhất liên đôi (loại hóa đơn VAT hai liên, dùng cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT) (Đài Loan)

    • Xin hãy cho tôi một hóa đơn hai liên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.