二等公民

二等公民
èrděnggōngmín
nhị đẳng công dân

công dân hạng hai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    công dân hạng hai

    • Anh ấy cảm thấy mình là công dân hạng hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.