二氯甲烷

二氯甲烷
èrjiǎwán
nhị lục giáp hoàn

dichlôromêtan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dichlôromêtan

    • Dichloromethane là một hợp chất hữu cơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.