二号人物

二号人物
èrhàorén
nhị hiệu nhân vật

nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)

    • Anh ấy là nhân vật số hai của công ty.

  2. danh từ

    nhân vật số hai; người đứng thứ hai (trong tổ chức)

    • Anh ấy không phải là người hạng hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.