二十四孝

二十四孝
ÈrshíXiào
nhị thập tứ hiếu

Nhị Thập Tứ Hiếu (tác phẩm kinh điển Nho giáo về hiếu đạo thời Nguyên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhị Thập Tứ Hiếu (tác phẩm kinh điển Nho giáo về hiếu đạo thời Nguyên)

    • Nhị thập tứ hiếu là kinh điển của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.