二一添作五

二一添作五
èrtiānzuò
nhị nhất thiêm tác ngũ

chia đôi mỗi người một nửa; (bóng) chia đều hai phần [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chia đôi mỗi người một nửa; (bóng) chia đều hai phần [thành ngữ]

  2. động từ

    chia đôi mỗi người một nửa; hai chia đều [thành ngữ]

    • Chúng ta chia đôi đi.

  3. động từ

    chia đôi; mỗi người một nửa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))HỘI Ý

Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.