Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
事倍功半
事倍功半
sự bội công bán
tốn gấp đôi công sức mà kết quả chỉ bằng một nửa; công bội sự bán [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốn gấp đôi công sức mà kết quả chỉ bằng một nửa; công bội sự bán [thành ngữ]
- ,。
Làm ít công to, anh ấy rất chán nản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ事倍功半
Phồn thể事
sự bội công bán
tốn gấp đôi công sức mà kết quả chỉ bằng một nửa; công bội sự bán [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tốn gấp đôi công sức mà kết quả chỉ bằng một nửa; công bội sự bán [thành ngữ]
- ,。
Làm ít công to, anh ấy rất chán nản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.