事倍功半

事倍功半
shìbèigōngbàn
sự bội công bán

tốn gấp đôi công sức mà kết quả chỉ bằng một nửa; công bội sự bán [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tốn gấp đôi công sức mà kết quả chỉ bằng một nửa; công bội sự bán [thành ngữ]

    • Làm ít công to, anh ấy rất chán nản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quyết(móc câu (tượng hình))BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý
  • kệ(bàn tay cầm bút)HỘI Ý

Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.

(chồng lên)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.