乱臣贼子

乱臣贼子
luànchénzéi
loạn thần tặc tử

kẻ loạn thần tặc tử; bề tôi phản nghịch [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ loạn thần tặc tử; bề tôi phản nghịch [thành ngữ]

    • Kẻ phản loạn, ai cũng có thể giết.

  2. danh từ

    kẻ loạn thần nghịch tử; gian thần phản tặc [thành ngữ]

    • Anh ta là một tên loạn thần tặc tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.