乱穿马路

乱穿马路
luànchuān
loạn xuyên mã lộ

sang đường bừa bãi; đi bộ qua đường không đúng nơi quy định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sang đường bừa bãi; đi bộ qua đường không đúng nơi quy định

    • Đừng băng qua đường bừa bãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.