乱石砸死

乱石砸死
luànshí
loạn thạch tạp tử

ném đá đến chết; xử tử bằng cách ném đá

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ném đá đến chết; xử tử bằng cách ném đá

    • Anh ấy bị đá ném chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.