Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书写不能症
书写不能症
thư tả bất năng chứng
chứng mất khả năng viết; mất viết (agraphia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng mất khả năng viết; mất viết (agraphia)
- 。
Chứng thư tả bất năng là một loại bệnh về hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ书写不能症
Phồn thể書寫不能症
thư tả bất năng chứng
chứng mất khả năng viết; mất viết (agraphia)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chứng mất khả năng viết; mất viết (agraphia)
- 。
Chứng thư tả bất năng là một loại bệnh về hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)