Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
/
书经
书经
thư kinh
Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)
- 《》。
“Thư Kinh” là một trong những kinh điển cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ书经
Phồn thể書經
thư kinh
Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)
- 《》。
“Thư Kinh” là một trong những kinh điển cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)