书经

书经
Shūjīng
thư kinh

Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kinh Thư (một trong Ngũ Kinh của Nho giáo, tuyển tập văn bản lịch sử cổ nhất còn lưu truyền của Trung Quốc)

    • “Thư Kinh” là một trong những kinh điển cổ đại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • duật(cây bút (tay cầm bút viết))HỘI Ý
  • viết(lời nói, miệng)HỘI Ý

Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.