协议书

协议书
xiéshū
hiệp nghị thư

văn bản thỏa thuận; hợp đồng; hiệp nghị thư

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#30014
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản thỏa thuận; hợp đồng; hiệp nghị thư

    • Chúng tôi đã ký hợp đồng.

  2. danh từ

    giao thức; thỏa thuận; hiệp nghị

    • Chúng tôi đã ký một bản thỏa thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.