Tới nội dung chính

藏书

藏书
cángshū
tàng thư

sưu tập sách; tàng thư

2 nghĩa#43784
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sưu tập sách; tàng thư

    • 。

      Thư viện này có rất nhiều sách.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.

  2. 貳动động từ

    sưu tầm sách; bộ sách sưu tập

    • 。

      Anh ấy thích sưu tầm sách.

藏
cáng
tàng
BỘ THỦ⾋
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu