习俗移性

习俗移性
xìng
tập tục di tính

thói quen lâu ngày thay đổi tính nết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thói quen lâu ngày thay đổi tính nết [thành ngữ]

    • Tập tục thay đổi tính cách, thói quen trở thành tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.