- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
quen dần; coi là chuyện bình thường [thành ngữ]
quen dần; coi là chuyện bình thường [thành ngữ]
Anh ấy đã quen rồi.
quen dần; xem là chuyện thường [thành ngữ]
quen dần; coi là chuyện bình thường [thành ngữ]
quen dần; coi là chuyện bình thường [thành ngữ]
Anh ấy đã quen rồi.
quen dần; xem là chuyện thường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.