Tới nội dung chính

习以为常

习以为常
xíyǐwéicháng
tập dĩ vi thường

quen dần; coi là chuyện bình thường [thành ngữ]

2 nghĩa#34216
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    quen dần; coi là chuyện bình thường [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy đã quen rồi.

  2. 貳形tính từ

    quen dần; xem là chuyện thường [thành ngữ]

习
xí
tập
BỘ THỦ⼎
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu