- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
tận chín tầng mây (quên sạch, không còn bận tâm) [thành ngữ]
tận chín tầng mây (quên sạch, không còn bận tâm) [thành ngữ]
Anh ấy vứt bỏ mọi phiền muộn ra ngoài chín tầng mây.
tít mù khơi; quên sạch; ngoài chín tầng mây [thành ngữ]
Anh ấy vứt bỏ mọi phiền muộn ra ngoài chín tầng mây.
tận chín tầng mây (quên sạch, không còn bận tâm) [thành ngữ]
tận chín tầng mây (quên sạch, không còn bận tâm) [thành ngữ]
Anh ấy vứt bỏ mọi phiền muộn ra ngoài chín tầng mây.
tít mù khơi; quên sạch; ngoài chín tầng mây [thành ngữ]
Anh ấy vứt bỏ mọi phiền muộn ra ngoài chín tầng mây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.