九霄云外

九霄云外
jiǔxiāoyúnwài
cửu tiêu vân ngoại

tận chín tầng mây (quên sạch, không còn bận tâm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tận chín tầng mây (quên sạch, không còn bận tâm) [thành ngữ]

    • Anh ấy vứt bỏ mọi phiền muộn ra ngoài chín tầng mây.

  2. trạng từ

    tít mù khơi; quên sạch; ngoài chín tầng mây [thành ngữ]

    • Anh ấy vứt bỏ mọi phiền muộn ra ngoài chín tầng mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))HỘI Ý

Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.