乘胜追击

乘胜追击
chéngshèngzhuī
thừa thắng truy kích

thừa thắng truy kích; nhân thắng lợi mà truy kích [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thừa thắng truy kích; nhân thắng lợi mà truy kích [thành ngữ]

  2. động từ

    thừa thắng (tiến công kẻ địch đang rút lui)

    • Chúng ta nên thừa thắng truy kích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.