乐观主义

乐观主义
guānzhǔ
lạc quan chủ nghĩa

chủ nghĩa lạc quan

1 nghĩa#49529
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ nghĩa lạc quan

    • Anh ấy luôn tràn đầy tinh thần lạc quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.