Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐极生悲
乐极生悲
lạc cực sinh bi
vui quá hóa buồn; cùng cực tất biến [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui quá hóa buồn; cùng cực tất biến [thành ngữ]
- ,。
Vui quá hóa buồn, mọi việc đều phải biết điểm dừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
乐极生悲
Phồn thể樂極生悲
lạc cực sinh bi
vui quá hóa buồn; cùng cực tất biến [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui quá hóa buồn; cùng cực tất biến [thành ngữ]
- ,。
Vui quá hóa buồn, mọi việc đều phải biết điểm dừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]