Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐昌破镜
乐昌破镜
lạc xương phá kính
gương vỡ lại lành (vợ chồng li tán rồi đoàn tụ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương vỡ lại lành (vợ chồng li tán rồi đoàn tụ) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
gương vỡ Lạc Xương lại lành (vợ chồng ly tán được đoàn tụ) [thành ngữ]
- 。
Lạc Xương Phá Kính là một truyền thuyết đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
乐昌破镜
Phồn thể樂昌破鏡
lạc xương phá kính
gương vỡ lại lành (vợ chồng li tán rồi đoàn tụ) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gương vỡ lại lành (vợ chồng li tán rồi đoàn tụ) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
gương vỡ Lạc Xương lại lành (vợ chồng ly tán được đoàn tụ) [thành ngữ]
- 。
Lạc Xương Phá Kính là một truyền thuyết đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]