Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐府诗集
乐府诗集
nhạc phủ thi tập
Nhạc Phủ Thi Tập (tuyển tập thơ nhạc phủ do Quách Mậu Thiên biên soạn vào thế kỷ 11)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhạc Phủ Thi Tập (tuyển tập thơ nhạc phủ do Quách Mậu Thiên biên soạn vào thế kỷ 11)
- 《》。
“Nhạc phủ thi tập” là một tuyển tập thơ cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
乐府诗集
Phồn thể樂府詩集
nhạc phủ thi tập
Nhạc Phủ Thi Tập (tuyển tập thơ nhạc phủ do Quách Mậu Thiên biên soạn vào thế kỷ 11)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhạc Phủ Thi Tập (tuyển tập thơ nhạc phủ do Quách Mậu Thiên biên soạn vào thế kỷ 11)
- 《》。
“Nhạc phủ thi tập” là một tuyển tập thơ cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 寺tự(chùa, chốn trang nghiêm)HÌNH THANH
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]