Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
/
乌嘴柳莺
乌嘴柳莺
ô chuỷ liễu oanh
chim chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
- 。
Chim chích lá mỏ lớn là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ乌嘴柳莺
Phồn thể烏嘴柳鶯
ô chuỷ liễu oanh
chim chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)
- 。
Chim chích lá mỏ lớn là một loài chim di cư.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]